Policy Settings
Sử dụng để thiết lập các policy và rule nhằm lựa chọn các event để chặn hoặc ghi lại vào trong log tại phần View Logs – Detection Logs
Các thành phần chính bao gồm Policy List: Thực hiện chặn hoặc ghi lại các event dựa trên policy. Wapples có 7 policies cơ bản bao gồm:
- Bypass Without Detection : không ghi lại các sự kiện
- Detect Without Blocking : ghi lại mà không có các biện pháp ngăn chặn
- Basic Security Policy: Sau khi detect, thực hiện ngăn chặn các sự kiện theo các rule
- Directory Listing
- Invalid HTTP
- SQL Injection
- Standard Security Policy : Sau khi detect, thực hiện ngăn chặn các sự kiện theo các rule
- Cross Site Scripting
- Directory Listing
- Directory Traversal
- Error Handling
- File Inclusion
- File Upload
- Invalid HTTP
- Invalid URL
- Request Method Filtering
- SQL Injection
- Advanced & PCI-DSS Security Policy:
- Thực hiện hành động ứng phó dựa trên thiết lập
- Cho phép kiểm tra một rule cụ thể bằng cách nhấp vào policy tương ứng
- Phản hồi lại dựa trên counter measure được thiết lập
- Block All Traffic
- Block phản hồi được yêu cầu đến website
- Không ghi lại log vì các request đã bị block trước khi được detect
Rule list: Hiển thị các rule và countermeasure đang có sẵn trong Policy được chọn
- Add Policy/Website : Tạo policy tự custom hoặc thêm các website vào policy nhằm áp dụng riêng cho từng website bằng cách chọn vào dấu
-
Tạo policy dựa trên 1 policy có sẵn
-
Add policy cho 1 website (Có thể chỉ định subdirectory cụ thể)
-
Add rule cho policy
-
Snort
-
Chọn User-defined
-
Add Rule Name
-
Chọn Countermeasure
-
Chọn Risk Level (Nếu chọn Disconnect/Error Code/Page Redirection)
-
Upload rule đã được thiết lập trong [Security Settings] - [Pattern Storage] - [Snort].
-
Chọn Apply và chọn Save
-
Threat Protection Profile
-
Chọn Detection hoặc Do Not Detection
-
Chọn Countermeasure (Nếu chọn Detection)
-
Chọn Risk Level (Nếu chọn Detection/Disconnect/Error Code/Page Redirection)
-
Upload rule đã được thiết lập trong [Security Settings] - [Security Patch] - [Threat Protection Profile].
-
Chọn Apply và chọn Save
-
Manually Input
-
Chọn User-defined
-
Add Rule Name
-
Chọn Countermeasure
-
Chọn Risk Level (Nếu chọn Disconnect/Error Code/Page Redirection)
-
Thiết lập Pattern thủ công rồi chọn Apply và chọn Save







